hải hà

  1. dt (H. : sông) Sông biển mênh mông: Co chân vùng vẫy miền trăng bạc, nghển cổ ăn chơi chốn hải hà (NgKhuyến).
  2. tt Rộng rãi, độ lượng: Nhờ lượng .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hải hà
Một con tàu nhỏ lênh đênh trên mặt hải hà bao la.